đả thương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho bị thương bằng hành động đánh đập, tấn công: "đả thương" chỉ hành động gây ra vết thương cho người hoặc sinh vật khác, thường thông qua bạo lực hoặc tấn công vật lý. Từ này mang sắc thái trang trọng, ít dùng trong ngôn ngữ hàng ngày.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Băng bó cho quân địch đã bị đả thương. (Băng bó cho quân địch đã bị làm cho bị thương.)
- Trong cuộc hỗn chiến, hắn đã bị đối thủ đả thương nặng. (Trong cuộc hỗn chiến, hắn đã bị đối thủ làm cho bị thương nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đả thương" trong văn chương hoặc báo chí: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản mang tính chất trang trọng, tường thuật sự kiện, hoặc văn học cổ điển để miêu tả hành động gây thương tích.
- Tên cướp bị cảnh sát đả thương khi chống cự. (Tên cướp bị cảnh sát làm cho bị thương khi chống cự.)
Biến thể và từ gần giống
- Thương (động từ): làm cho bị đau, bị tổn hại (thường dùng trong y học hoặc với nghĩa rộng hơn).
- Mảnh đạn thương vào chân anh ấy. (Mảnh đạn làm chân anh ấy bị thương.)
- Làm bị thương: Cụm từ đồng nghĩa, phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.
- Gây thương tích: Cụm từ trang trọng, thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc báo cáo.
Từ đồng nghĩa
- Gây thương tích: tạo ra vết thương.
- Làm bị thương: gây ra tổn hại về thể xác.
Từ trái nghĩa
- Cứu chữa: chữa trị vết thương.
- Băng bó: thực hiện sơ cứu, bảo vệ vết thương.
Lưu ý sử dụng
- Mức độ phổ biến: "Đả thương" là một từ Hán Việt, có tần suất sử dụng không cao trong tiếng Việt hiện đại. Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn bản cổ, văn chương hoặc các ngữ cảnh trang trọng, báo chí.
- Phạm vi sử dụng: Thường dùng để miêu tả trong các bối cảnh xung đột, chiến tranh hoặc các hành vi bạo lực có chủ đích.
- Sắc thái: Mang tính chất văn chương, trang trọng hơn so với các từ thuần Việt như "làm bị thương".
- đgt. (H. thương: đau xót) Đánh làm cho bị thương: Băng bó cho quân địch đã bị đả thương.